IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Điều kiện giao dịch
Mức tiền bảo đảm cần thiết

Tỷ lệ vay thấu chi tối đa có thể là 100:1 hay là 1% của vị trí.

Khi tài khoản có mức vốn từ 25.000$ thì tỷ lệ vay thấu chi sẽ là 50:1 hay là 2% của vị trí.

Để tránh trường hợp khách hàng nợ công ty sau khi bị thua lỗ quá nhiều thì công ty có quyền đóng một hoặc vài vị trí tự động. Đóng vị trí xảy ra khi tiền bảo đảm (tính cả những vị trí mở) chỉ còn 10%. Trong đó sẽ đóng vị trí nào bị thua lỗ nhiều nhất, trường hợp này được gọi là “short margin”.

Vào những ngày nghỉ, số tiền bảo đảm sẽ cần phải có gấp đôi ngày bình thường. Nghĩa là khi vào ngày bình thường thì tỷ lệ vay thấu chi sẽ là 100:1 hoặc 1% của vị trí thì vào ngày nghỉ tỷ lệ này sẽ là 50:1 hoặc 2%. Để đến trước ngày nghỉ thì khách hàng tự phải điều chỉnh tiền bảo đảm của mình sao cho gấp đôi ngày bình thường, nếu không công ty sẽ tự động đóng vị trí hoặc giảm số lượng vị trí sao cho số tiền bảo đảm của khách hàng luôn đáp ứng với điều kiện của công ty. Công ty sẽ tự chọn vị trí để đóng giảm số lượng.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 07:19:29
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.89 98.94
AUDNZD 1.2361 1.2373
AUDUSD 0.9449 0.9452
CADJPY 104.55 104.6
CHFJPY 99.26 99.3
EURAUD 1.6385 1.6395
EURCAD 1.5497 1.5506
EURCHF 1.6325 1.6328
EURGBP 0.7949 0.7951
EURJPY 162.07 162.1
EURSEK 9.3262 9.3312
EURUSD 1.5486 1.5488
GBPAUD 2.0609 2.0619
GBPCAD 1.9493 1.9504
GBPCHF 2.0533 2.054
GBPJPY 203.84 203.91
GBPNZD 2.5471 2.5501
GBPSEK 11.7288 11.7358
GBPUSD 1.9478 1.9481
NZDCAD 0.7646 0.7656
NZDCHF 0.8053 0.8063
NZDJPY 79.97 80.06
NZDUSD 0.7641 0.7646
USDCAD 1.0007 1.0011
USDCHF 1.054 1.0543
USDDKK 4.8253 4.8293
USDJPY 104.65 104.68
USDNOK 5.0857 5.0907
USDSEK 6.0285 6.0335
USDSGD 1.3738 1.3746
XAGUSD 16.79 16.86
XAUUSD 881.35 882
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka