Chuyển đổi ngày giao dịch khác– SWAP
Khi chuyển đổi từ ngày giao dịch này thành ngày giao dịch khác, với việc đóng mở vị trí cùng một cặp ngoại tệ, cùng một số lượng, cùng một giá nhưng khác ngày, thì trong trường hợp này công ty sẽ giữ lại hoặc trả thêm tiền đền bù tùy theo sự biến động của ngoại tệ. Việc đền bù này sẽ làm thay đổi vốn của khách hàng (có thể tăng hoặc giảm) và phụ thuộc vào sự chêng lệch giữa tỷ lệ phần trăm lãi suất của hai ngoại tệ.
Từ thứ tư đến thứ năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ sáu đến thứ hai thì được tính là một.
Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h và theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày.
Bản giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100.000 đơn vị ngoại tệ gốc vào ngày 20/11/2007.
| Currency pair |
Long |
Short |
| AUDJPY |
12.62 |
-21.03 |
| AUDNZD |
-4.67 |
2.80 |
| AUDUSD |
8.41 |
-14.02 |
| CADJPY |
6.09 |
-10.15 |
| CHFJPY |
3.88 |
-6.47 |
| EURAUD |
-16.58 |
9.95 |
| EURCAD |
2.09 |
-3.48 |
| EURCHF |
5.68 |
-9.47 |
| EURGBP |
-5.88 |
3.53 |
| EURJPY |
11.71 |
-19.52 |
| EURSEK |
-1.07 |
0.63 |
| EURUSD |
4.49 |
-7.49 |
| GBPAUD |
-13.75 |
8.25 |
| GBPCAD |
7.22 |
-12.03 |
| GBPCHF |
11.84 |
-19.73 |
| GBPJPY |
19.59 |
-32.65 |
| GBPNZD |
-24.04 |
14.43 |
| GBPSEK |
3.71 |
-6.19 |
| GBPUSD |
10.31 |
-17.19 |
| NZDCAD |
8.64 |
-14.39 |
| NZDCHF |
10.48 |
-17.46 |
| NZDJPY |
13.57 |
-22.61 |
| NZDUSD |
9.98 |
-16.45 |
| USDCAD |
-2.60 |
1.56 |
| USDCHF |
0.77 |
-1.28 |
| USDDKK |
-3.98 |
2.39 |
| USDJPY |
4.67 |
-7.76 |
| USDNOK |
-9.55 |
5.73 |
| USDSEK |
-5.54 |
3.32 |
| USDSGD |
4.63 |
-7.72 |
Bản giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.
| Инструмент |
Long |
Short |
| XAUUSD |
-11 |
+4.90 |
| XAGUSD |
-11 |
+4.80 |
|