IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Điều kiện giao dịch
Chuyển đổi ngày giao dịch khác– SWAP

Khi chuyển đổi từ ngày giao dịch này thành ngày giao dịch khác, với việc đóng mở vị trí cùng một cặp ngoại tệ, cùng một số lượng, cùng một giá nhưng khác ngày, thì trong trường hợp này công ty sẽ giữ lại hoặc trả thêm tiền đền bù tùy theo sự biến động của ngoại tệ. Việc đền bù này sẽ làm thay đổi vốn của khách hàng (có thể tăng hoặc giảm) và phụ thuộc vào sự chêng lệch giữa tỷ lệ phần trăm lãi suất của hai ngoại tệ.

Từ thứ tư đến thứ năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ sáu đến thứ hai thì được tính là một.

Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h và theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày.

Bản giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100.000 đơn vị ngoại tệ gốc vào ngày 20/11/2007.

Currency pair Long Short
AUDJPY 12.62 -21.03
AUDNZD -4.67 2.80
AUDUSD 8.41 -14.02
CADJPY 6.09 -10.15
CHFJPY 3.88 -6.47
EURAUD -16.58 9.95
EURCAD 2.09 -3.48
EURCHF 5.68 -9.47
EURGBP -5.88 3.53
EURJPY 11.71 -19.52
EURSEK -1.07 0.63
EURUSD 4.49 -7.49
GBPAUD -13.75 8.25
GBPCAD 7.22 -12.03
GBPCHF 11.84 -19.73
GBPJPY 19.59 -32.65
GBPNZD -24.04 14.43
GBPSEK 3.71 -6.19
GBPUSD 10.31 -17.19
NZDCAD 8.64 -14.39
NZDCHF 10.48 -17.46
NZDJPY 13.57 -22.61
NZDUSD 9.98 -16.45
USDCAD -2.60 1.56
USDCHF 0.77 -1.28
USDDKK -3.98 2.39
USDJPY 4.67 -7.76
USDNOK -9.55 5.73
USDSEK -5.54 3.32
USDSGD 4.63 -7.72

Bản giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.

Инструмент Long Short
XAUUSD -11 +4.90
XAGUSD -11 +4.80
Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 07:23:53
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.9 98.95
AUDNZD 1.2362 1.2374
AUDUSD 0.9452 0.9455
CADJPY 104.55 104.6
CHFJPY 99.28 99.32
EURAUD 1.638 1.639
EURCAD 1.5497 1.5506
EURCHF 1.632 1.6323
EURGBP 0.7949 0.7951
EURJPY 162.07 162.1
EURSEK 9.3245 9.3295
EURUSD 1.5486 1.5488
GBPAUD 2.0602 2.0612
GBPCAD 1.9493 1.9504
GBPCHF 2.0528 2.0535
GBPJPY 203.84 203.91
GBPNZD 2.5475 2.5505
GBPSEK 11.7296 11.7366
GBPUSD 1.9479 1.9482
NZDCAD 0.7647 0.7657
NZDCHF 0.805 0.806
NZDJPY 79.98 80.07
NZDUSD 0.7642 0.7647
USDCAD 1.0005 1.0009
USDCHF 1.0538 1.0541
USDDKK 4.8253 4.8293
USDJPY 104.65 104.68
USDNOK 5.0768 5.0818
USDSEK 6.0292 6.0342
USDSGD 1.3735 1.3743
XAGUSD 16.79 16.85
XAUUSD 881.05 881.7
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka