IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Khởi động nhanh (bản cho máy pda)
Cân bằng và khóa vị trí

Khi mở vị trí theo giá thị trường hoặc qua lệnh đã đặt trước phải tính cả chế độ hoàn thành giao dịch. Terminal hỗ trợ hai kiểu chế độ cân bằng và chế độ khóa (“Lock”).

Chế độ cân bằng
Ví dụ: đã có một vị trí mở sẵn với xu hướng mua EURUSD với số lượng 45000 euro và đang hoàn thành giao dịch với xu hướng bán 60000 euro – kết quả sẽ là một vị trí với xu hướng bán với số lượng 15000 euro với giá khi mở vị trí với xu hướng bán (kết quả đóng vị trí mua với số lượng 45000 sẽ được chuyển vào tài khoản của bạn). Chế độ cân bằng được đặt ở trong những cửa sổ “Make deal” và “Set order” với không đánh dấu dòng “Lock”.

Trong chế độ “Lock” mỗi vị trí mới sẽ mở ra và tồn tại độc lập khỏi những vị trí cũ. Chế độ khóa (“Lock”) được đặt ở trong những cửa sổ “Make deal” và “Set order” với đánh dấu dòng “Lock”.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 08:57:47
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.48 98.53
AUDNZD 1.2364 1.2376
AUDUSD 0.9431 0.9434
CADJPY 104.3 104.35
CHFJPY 98.95 98.99
EURAUD 1.6402 1.6412
EURCAD 1.5485 1.5494
EURCHF 1.6328 1.6331
EURGBP 0.7943 0.7945
EURJPY 161.56 161.59
EURSEK 9.331 9.336
EURUSD 1.547 1.5472
GBPAUD 2.0648 2.0658
GBPCAD 1.9495 1.9506
GBPCHF 2.0551 2.0558
GBPJPY 203.36 203.43
GBPNZD 2.5525 2.5555
GBPSEK 11.7426 11.7496
GBPUSD 1.9474 1.9477
NZDCAD 0.7632 0.7642
NZDCHF 0.8045 0.8055
NZDJPY 79.61 79.7
NZDUSD 0.7624 0.7628
USDCAD 1.0011 1.0015
USDCHF 1.0552 1.0555
USDDKK 4.8233 4.8273
USDJPY 104.43 104.46
USDNOK 5.0801 5.0851
USDSEK 6.0293 6.0343
USDSGD 1.3729 1.3737
XAGUSD 16.79 16.85
XAUUSD 881 881.65
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka