IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Khởi động nhanh
Những lệnh đi kèm

Nếu bạn muốn để cho vị trí tự đóng đến khi đạt được một mức giá nhất định thì bạn phải đặt một lệnh riêng cho vị trí đó. Lệnh mà sẽ tự đóng vị trí với lãi suất xác định được gọi là “take profit”. Lệnh mà sẽ tự đóng với thua lỗ xác định được gọi là “stop loss”. Có thể đặt một lệnh riêng hoặc cả hai cùng lúc. Vị trí sẽ đóng toàn bộ.

Lệnh đó có thể được đặt trong cửa sổ “Make deal”, đánh dấu dòng “stop loss” hoặc “take profit” và đặt giá kích hoạt lệnh. Lệnh đó có thể đặt hoặc thay đổi ở trong cửa sổ “Open position” qua menu chuột phải rồi chọn “Position orders”.

Sau khi chọn lệnh “Position orders” sẽ xuất hiện cửa sổ trong đó có thể điều chỉnh hoặc liên kết lệnh. Hãy chú ý, trong ví dụ trên hình, chúng ta đặt lệnh cho vị trí với xu hướng mua EURUSD nên mức Take profit phải cao hơn giá hiện tại, còn mức Stop loss thấp hơn. Thông tin về lệnh sẽ được đặt trong cửa sổ “Orders” và mức giá cũng có thể thấy ở trong cột riêng trong cửa sổ “Open positions”.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 23:17:42
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 102.62 102.67
AUDNZD 1.2661 1.2673
AUDUSD 0.9622 0.9625
CADJPY 104.72 104.77
CHFJPY 104.14 104.18
EURAUD 1.6339 1.6349
EURCAD 1.6017 1.6026
EURCHF 1.6101 1.6104
EURGBP 0.7921 0.7923
EURJPY 167.73 167.76
EURSEK 9.3866 9.3916
EURUSD 1.5704 1.5706
GBPAUD 2.0579 2.0589
GBPCAD 2.0219 2.023
GBPCHF 2.0322 2.0329
GBPJPY 211.69 211.76
GBPNZD 2.6083 2.6113
GBPSEK 11.8554 11.8624
GBPUSD 1.9821 1.9824
NZDCAD 0.7738 0.7748
NZDCHF 0.7782 0.7792
NZDJPY 81.1 81.19
NZDUSD 0.7595 0.76
USDCAD 1.0197 1.0201
USDCHF 1.0251 1.0254
USDDKK 4.7468 4.7508
USDJPY 106.71 106.74
USDNOK 5.072 5.077
USDSEK 5.9756 5.9806
USDSGD 1.3614 1.3622
XAGUSD 18.06 18.12
XAUUSD 932.51 933.16
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka