IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Khởi động nhanh
Cách mở vị trí

Vị trí có thể mở qua menu chuột phải theo cặp ngoại tệ qua lệnh “Make deal” từ “Market watch”, cửa sổ biểu đồ hoặc là từ cửa sổ thông tin khác, hoặc ấn hai lần chuột trái vào biểu đồ.

 Cách mở vị trí

Trong cửa sổ này bạn phải điền số lượng vào trong dòng “Volume” (ngoại tệ thứ nhất), đặt lệnh kèm theo (nếu bạn muốn) lệnh Stop Loss và Take profit, và hơn nữa có thể đặt chế độ thực hiện giao dịch (đánh dấu trong ô “By any price”) với độ trênh lệch với giá mời hoặc với bất cứ giá nào (ô “Any”). Sau đó ấn nút “BUY” để mua (mở vị trí với xu hướng mua) hoặc “SELL” (với xu hướng bán). Trên nút BUY và SELL sẽ hiện lên giá hiện tại. Để hủy bỏ ấn nút “Cancel”.

Sau khi thực hiện giao dịch sẽ xuất hiện cửa sổ với kết quả (ấn nút “ok” để đóng). Nếu giao dịch không thực hiện được sẽ xuất hiện cửa sổ báo lỗi.

Kết quả sẽ được đưa ra vào trong các cửa sổ – “Open positions”, “Sum open positions” và “Account history”.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 08:47:58
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 72.22 72.27
AUDNZD 1.1371 1.1383
AUDUSD 0.7063 0.7066
CADJPY 89.42 89.47
CHFJPY 90.08 90.12
EURAUD 1.9304 1.9314
EURCAD 1.5566 1.5575
EURCHF 1.5486 1.5489
EURGBP 0.7823 0.7825
EURJPY 139.51 139.54
EURSEK 9.6762 9.6812
EURUSD 1.364 1.3642
GBPAUD 2.4674 2.4684
GBPCAD 1.9887 1.9898
GBPCHF 1.9793 1.98
GBPJPY 178.3 178.37
GBPNZD 2.8076 2.8106
GBPSEK 12.3656 12.3726
GBPUSD 1.7436 1.7439
NZDCAD 0.7074 0.7084
NZDCHF 0.7043 0.7053
NZDJPY 63.45 63.54
NZDUSD 0.6204 0.6209
USDCAD 1.1409 1.1413
USDCHF 1.1351 1.1354
USDDKK 5.4631 5.4671
USDJPY 102.27 102.3
USDNOK 6.1648 6.1698
USDSEK 7.0918 7.0968
USDSGD 1.4588 1.4596
XAGUSD 10.97 11.03
XAUUSD 845.93 846.58
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 3.75%
Anh 4.50%
Thụy Sĩ 2.00%-3.00%
Áo 6.00%
Canada 2.50%
Na Uy 5.75%
New Zealand 7.50%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka