IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Mở tài khoản chính thức (thật)

Công ty IFC Markets có phương cách mở tài khoản trực tuyến nhanh và tiện lợi. Bạn có thể mở tài khoản chỉ qua mấy bước đơn giản.

Tải, cài đặt và chạy chương trình.

1. Trong menu chính hãy mở File – Open new Account. Trong cửa sổ hiện lên chọn "Real account" và ấn "Next".

Mở tài khoản. hình. 1

2. Sau đó sẽ mở ra hợp đồng khách hàng, bạn cần phải đọc và đồng ý. Để đồng ý bạn chọn "I accept the Customer Agreement" và ấn nút "Next".

Mở tài khoản. Hình. 2

3. Sau đó sẽ mở ra cửa sổ điều kiện thương mại, bạn phải chọn "I accept the Terms of Business". Ấn nút "Next".

 Mở tài khoản. Hình. 3

4. Cửa sổ tiếp theo là thông báo về mức độ mạo hiểm, bạn phải đồng ý và ấn "Next".

 Mở tài khoản. Hình. 4

5.Sau đó bạn phải điền thông tin vào các ô để tạo tài khoản.

Cần phải điền hết tất cả các ô có ký hiệu *. Điền đầy đủ và chính xác các thông tin. Sau khi điền xong hãy chọn Next.

 Mở tài khoản. Hình. 5

6. Bước sau bạn cần phải điền những thông tin về tài khoản thanh toán ngân hàng (ví dụ: VisaCard, MasterCard…), bạn cần phải điền chính xác tài khoản ngân hàng vì đó chính là địa chỉ để công ty thanh toán tiền với bạn. Hãy điền chính xác và cẩn thận.
Nếu bạn không có tài khoản ngân hàng, bạn phải đánh dấu: "I don't have bank account". Sau đó cách thanh toán với bạn chủ yếu sẽ là tiền điện tử. Nhưng trong trường hợp này thì nếu bạn muốn nạp tiền từ các tài khoản tiền điện tử khác hoặc thẻ tín dụng sẽ không thực hiện được. Thanh toán với bạn chỉ được thực hiện theo những thông tin bạn đã khai.

Mở tài khoản. Hình. 6

Sau khi khai xong hãy ấn "Finish".

7. Nếu bạn đã khai đúng thì bạn sẽ thấy cửa sổ sau:

Mở tài khoản. Hình. 7

Tài khoản chính thức của bạn đã được mở, hãy ghi và nhớ những thông tin sẽ được nhận.
Ví dụ:
Account ID: tài khoản chính thức, #601.
Login: r601 – tên đăng nhập vào tài khoản. Theo yêu cầu của khách hàng có thể tạo thêm tên đăng nhập để vào tài khoản.
Password: mật mã cho tên đăng nhập r601.
Phone password: mật mã để liên lạc qua số điện thoại.

Sau đó bạn phải đánh dấu vào dòng "Yes. I am sure that the data is saved" và, nếu bạn muốn nhớ mật mã trên máy, hãy đánh dấu vào dòng "Auto save password".

Sau đó chọn "Ок". Bạn sẽ thấy cửa sổ tiếp theo:

Mở tài khoản. Hình. 8

Trong cửa sổ Market Watch sẽ hiện thị những định giá trong lúc mở tài khoản, nhưng định giá sẽ không thay đổi mặc dù có kết nối với server. Bởi vì tài khoản này vẫn chưa làm việc được cho đến khi được nạp tiền vào. Lưu ý, nếu tài khoản này không được nạp tiền vào trong thời hạn là hai tháng thì sẽ tự động xóa.

Theo cài đặt thì tài khoản sẽ được ngầm định là "Beginner". Nếu muốn thay đổi thành "Standard", hãy viết thư vào địa chỉ . Điều này nên làm trước khi bạn thực hiện giao dịch đầu tiên.

Chú ý ! Sau khi mở tài khoản trong Terminal và trước khi nạp tiền vào tài khoản của mình, bạn hãy gửi bản copy hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân của bạn với ảnh và họ tên đầy đủ vào địa chỉ thư điện tử. hoặc fax theo số +44 207 681 3145 để kích hoạt tài khoản. Sau khi nhận được bản fax này chúng tôi sẽ thông báo với bạn.

Sau khi nhận được bản copy giấy tờ của bạn, và số tiền nạp lần đầu nạp vào của bạn, chúng tôi sẽ gửi thư điện tử về số tiền đã nhận và tài khoản của bạn sẽ được kích hoạt.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 05:54:36
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 96.91 96.96
AUDNZD 1.2257 1.2269
AUDUSD 0.9366 0.9369
CADJPY 102.55 102.6
CHFJPY 98.77 98.81
EURAUD 1.6439 1.6449
EURCAD 1.5536 1.5545
EURCHF 1.6135 1.6138
EURGBP 0.7911 0.7913
EURJPY 159.36 159.39
EURSEK 9.2762 9.2812
EURUSD 1.5402 1.5404
GBPAUD 2.0781 2.0791
GBPCAD 1.9633 1.9644
GBPCHF 2.0391 2.0398
GBPJPY 201.41 201.48
GBPNZD 2.5464 2.5494
GBPSEK 11.7208 11.7278
GBPUSD 1.9464 1.9467
NZDCAD 0.7703 0.7713
NZDCHF 0.7999 0.8009
NZDJPY 79.04 79.13
NZDUSD 0.7637 0.7642
USDCAD 1.0086 1.009
USDCHF 1.0475 1.0478
USDDKK 4.8435 4.8475
USDJPY 103.47 103.5
USDNOK 5.1017 5.1067
USDSEK 6.0217 6.0267
USDSGD 1.3701 1.3709
XAGUSD 16.81 16.88
XAUUSD 884.48 885.13
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka