IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Hướng dẫn cách sử dụng
Điều chỉnh cột và dòng

Qua lệnh “Columns” từ những cửa sổ "Market watch", "Sum open positions" có thể gọi ra cửa sổ "Customize columns and rows".

Cửa sổ menu này có hai nhánh Rows và Columns.

Nhánh “Columns” cho phép xem tất cả các cột của những cửa sổ được đánh dấu. Nếu đươc đánh dấu thì cột đó sẽ xuất hiện trên cửa sổ, nếu không đánh dấu thì không thấy.

Nhánh “Rows” cho phép xem tất cả các dòng của những cửa sổ được đánh dấu. Nếu đươc đánh dấu thì dòng đó sẽ xuất hiện trên cửa sổ, nếu không đánh dấu thì không thấy.

Cửa sổ này có bốn nút:

  • Select All – có thể lựa chọn tất cả các cột và dòng;
  • Unselect All – hủy bỏ tất cả các cột và dòng đã lựa chọn;
  • Up – nếu ấn cột thì sẽ di chuyển lên còn ấn dòng thì sẽ di chuyển sang phải;
  • Down - nếu ấn cột thì sẽ di chuyển xuống còn ấn dòng thì sẽ di chuyển sang trái.

Ấn nút “Ok” để thực hiện những thay đổi.

Ấn nút “Cancel” để hủy bỏ những thay đổi.

Thứ tự các cột có thể thay đổi bằng cách giữ chuột và di chuyển nó đến chỗ cần thiết. Chiều ngang của cột cũng có thể thay đổi bằng cách ấn vào lề cửa sổ và di chuyển.

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 06:42:54
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.89 98.94
AUDNZD 1.2355 1.2367
AUDUSD 0.9448 0.9451
CADJPY 104.52 104.57
CHFJPY 99.17 99.21
EURAUD 1.6377 1.6387
EURCAD 1.5493 1.5502
EURCHF 1.6335 1.6338
EURGBP 0.7947 0.7949
EURJPY 162.01 162.04
EURSEK 9.3248 9.3298
EURUSD 1.5477 1.5479
GBPAUD 2.0603 2.0613
GBPCAD 1.949 1.9501
GBPCHF 2.0548 2.0555
GBPJPY 203.8 203.87
GBPNZD 2.5457 2.5487
GBPSEK 11.7285 11.7355
GBPUSD 1.947 1.9473
NZDCAD 0.7649 0.7659
NZDCHF 0.8062 0.8072
NZDJPY 80 80.09
NZDUSD 0.7642 0.7647
USDCAD 1.0011 1.0015
USDCHF 1.0552 1.0555
USDDKK 4.8266 4.8306
USDJPY 104.67 104.7
USDNOK 5.088 5.093
USDSEK 6.0301 6.0351
USDSGD 1.3745 1.3753
XAGUSD 16.77 16.83
XAUUSD 881.08 881.73
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka