IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Hướng dẫn cách sử dụng
Giao dịch theo giá người môi giới (broker price)
Hướng dẫn cách sử dụng
Giao dịch
Lệnh thị trường
Giao dịch theo giá người môi giới (broker price)

Trong trường hợp giá thay đổi quá nhanh thì người sử dụng có thể nhận câu trả lời của Broker là giá đã thay đổi, bạn không thể thực hiện giao dịch với giá cũ. Trong trường hợp đó sẽ hiện ra một cửa sổ gọi là “Broker price”. Ở trong cửa sổ đó bạn sẽ thấy những dòng không thay đổi; cặp ngoại tệ, số lượng được tính theo ngoại tệ thứ nhất và chế độ Lock.

Lời mời của Broker sẽ giới hạn trong một khoảng thời gian. Trong cửa sổ đó bạn sẽ thấy thời gian còn lại để quyết định. Nếu thời gian đã hết thì bạn sẽ thấy dòng chữ “Price has expired”.

Trong cửa sổ đó sẽ có hai lựa chọn “Broker price Sell” hoặc “Broker price Buy”, bạn có thể tùy ý quyết định mua hoặc bán.

Nếu hết thời gian thì sẽ xuất hiện nút “Cancel” để thoát khỏi cửa sổ đó (nút “Broker price Sell/Buy“ sẽ bị khóa).

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 06:41:34
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.91 98.96
AUDNZD 1.2357 1.2369
AUDUSD 0.9449 0.9452
CADJPY 104.52 104.57
CHFJPY 99.16 99.2
EURAUD 1.6372 1.6382
EURCAD 1.5492 1.5501
EURCHF 1.6333 1.6336
EURGBP 0.7947 0.7949
EURJPY 162 162.03
EURSEK 9.3184 9.3234
EURUSD 1.5474 1.5476
GBPAUD 2.0601 2.0611
GBPCAD 1.9493 1.9504
GBPCHF 2.0549 2.0556
GBPJPY 203.81 203.88
GBPNZD 2.5456 2.5486
GBPSEK 11.7272 11.7342
GBPUSD 1.9469 1.9472
NZDCAD 0.7651 0.7661
NZDCHF 0.8065 0.8075
NZDJPY 80.01 80.1
NZDUSD 0.7642 0.7647
USDCAD 1.0012 1.0016
USDCHF 1.0554 1.0557
USDDKK 4.8207 4.8247
USDJPY 104.68 104.71
USDNOK 5.0885 5.0935
USDSEK 6.0226 6.0276
USDSGD 1.3741 1.3749
XAGUSD 16.76 16.83
XAUUSD 881 881.65
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka