IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Hướng dẫn cách sử dụng
Sử dụng qua proxy

Chương trình Thương mại có thể làm việc qua Proxy-server, proxy là một kiểu kết nối bắc cầu qua máy chủ đến server của chúng tôi. Thường proxy được đặt ở mạng LAN nội địa hoặc được đặt ở các công ty viễn thông. Để mà chỉnh cho chương trình Thương mại làm việc qua proxy, hãy ấn vào menu "Settings"/"Network" rồi chọn "Enable proxy" và ấn vào nút "Proxy...". Trong cửa sổ mở ra "Proxy settings", bạn hãy cài đặt những thông số của bạn vào xong rồi chọn nút OK.

Trong những trường hợp mà không có kết nối hoặc làm việc không ổn định, thì chúng ta có thể kiểm tra cài đặt của proxy trong Firewall:

1. Để là việc với tài khoản chính thức: mở firewall (firewall) proxy server (proxy) cổng (ports): 80 (НТТР, ТСР, outgoing), 21 (FTP, ТСР, outgoing), 1441 (ТСР, outgoing), 1442 (ТСР, outgoing). Để làm việc với tài khoản chính thức: hãy mở cổng (ports): 80 (НТТР, ТСР, outgoing), 21 (FTP, ТСР, outgoing), 1441 (ТСР, outgoing), 1442 (ТСР, outgoing) trong cài đặt firewall.

2. Để làm việc với tài khoản demo: bạn hãy mở cổng (ports): 8080 (Socks4, ТСР, outgoing), 1443 (ТСР, outgoing).

3. Để mà làm việc qua những proxy-server (ví dụ như UserGate phiên bản 3.1.3 hoặc kém hơn) bạn phải làm portmapping, nghĩa là ở trong chương trình Thương mại (Trade Terminal 21,80,1441,1442,1443,8080) bạn phải viết lại port cao hơn 10000 (ví dụ 21 – 10021, 80 – 10080, 1441 – 11441 và v.v…)

Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 06:29:06
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 98.86 98.91
AUDNZD 1.2352 1.2364
AUDUSD 0.9447 0.945
CADJPY 104.52 104.57
CHFJPY 99.13 99.17
EURAUD 1.6375 1.6385
EURCAD 1.5489 1.5498
EURCHF 1.6333 1.6336
EURGBP 0.7948 0.795
EURJPY 161.93 161.96
EURSEK 9.3212 9.3262
EURUSD 1.5473 1.5475
GBPAUD 2.0605 2.0615
GBPCAD 1.9488 1.9499
GBPCHF 2.055 2.0557
GBPJPY 203.74 203.81
GBPNZD 2.5448 2.5478
GBPSEK 11.726 11.733
GBPUSD 1.9469 1.9472
NZDCAD 0.7652 0.7662
NZDCHF 0.8069 0.8079
NZDJPY 80 80.09
NZDUSD 0.7644 0.7649
USDCAD 1.0008 1.0012
USDCHF 1.0555 1.0558
USDDKK 4.8271 4.8311
USDJPY 104.65 104.68
USDNOK 5.0878 5.0928
USDSEK 6.0291 6.0341
USDSGD 1.3747 1.3755
XAGUSD 16.76 16.82
XAUUSD 880.65 881.3
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 2.00%
Nhật Bản 0.50%
Châu Âu 4.00%
Anh 5.00%
Thụy Sĩ 2.25%-3.25%
Áo 7.25%
Canada 3.00%
Na Uy 5.25%
New Zealand 8.25%
Thụy Điển 4.25%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka