IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp.
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Hỗ trợ trực tuyến 
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ 
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 207 193 1740
+ 44 207 681 3145 (Fax)

Mở tài khoản demo

Quý khách thân mến

Bạn có thể thử tất cả ưu thế của sàn buôn bán của chúng tôi bằng cách mở tài khoản demo. Buôn bán trên tài khoản demo hoàn toàn giống như buôn bán trên tài khoản thật và cho phép làm tất cả mọi giao dịch, mọi lệnh giao dịch. Buôn bán trên tài khoản demo bạn có thể thử sức mình, học hỏi thêm kinh nghiệm, mà không sợ thua lỗ.

mở được tài khoản demo bạn cần phải nhấn vào đường linkTải về, cài đặt và khởi động chương trình.

1.Trong menu chính bạn hãy chọn mục File – Open new Account.

Tiếp theo bạn hãy chọn "Demo account" và chọn "Next".

Mở tài khoản demo

2. Hãy điền đầy đủ thông tin.

Mở tài khoản demo

Sau khi hoàn tất công việc bạn chọn "Finish".

3. Tài khoản demo đã được mở. Hãy lưu và nhớ những thông tin của bạn – đăng nhập và mật khẩu.

Mở tài khoản demo

Hãy chọn ô "Yes, I am sure that this data is saved" và nếu bạn muốn lưu lại mật khẩu trên máy tính của bạn hãy chọn ô "Auto save password". Trong trường hợp này khi bạn khởi động chương thì Tài khoản và mật khẩu của bạn đã được nhớ trong hệ thống.

Định giá hiện tại
IFCM Dollar force predicator
Cập nhật mới nhất: 08:37:26
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 64.58 64.63
AUDNZD 1.2007 1.2019
AUDUSD 0.7046 0.7049
CADJPY 76.52 76.57
CHFJPY 83.43 83.47
EURAUD 1.9341 1.9351
EURCAD 1.6319 1.6328
EURCHF 1.4981 1.4984
EURGBP 0.9054 0.9056
EURJPY 125.02 125.05
EURSEK 10.7319 10.7369
EURUSD 1.3635 1.3637
GBPAUD 2.135 2.136
GBPCAD 1.8009 1.802
GBPCHF 1.6533 1.654
GBPJPY 137.99 138.06
GBPNZD 2.5642 2.5672
GBPSEK 11.8387 11.8457
GBPUSD 1.5054 1.5057
NZDCAD 0.7012 0.7022
NZDCHF 0.6437 0.6447
NZDJPY 53.7 53.79
NZDUSD 0.5859 0.5864
USDCAD 1.1966 1.197
USDCHF 1.0985 1.0988
USDDKK 5.4632 5.4672
USDJPY 91.67 91.7
USDNOK 6.9766 6.9816
USDSEK 7.8683 7.8733
USDSGD 1.4808 1.4816
XAGUSD 11.02 11.09
XAUUSD 846.93 847.58
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.30%
Châu Âu 2.50%
Anh 2.00%
Thụy Sĩ 0.50%-1.50%
Áo 4.25%
Canada 1.50%
Na Uy 5.75%
New Zealand 5.00%
Thụy Điển 2.00%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Website vùng
Pecuniae imperare oportet, non servive. Seneka